1.Thiết bị đo lường
|
T.T
|
Tên thiết bị
|
Phạm vi đo
|
Chu kỳ kiểm định
|
Ngày
kiểm định lần cuối
|
Cơ quan
kiểm định
|
|
1
|
Cân điện tử Ohaus - Mĩ
|
200g độ chính xác 0.01g
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
2
|
Cân điện tử Adam - Anh
|
Cân kỹ thuật 12Kg độ chính xác 0.1 g
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
3
|
Cân điện tử –Jadever – Nhật
|
15Kg độ chính xác1g
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
4
|
Máy nén 3 trục - ELE
|
Xác định sức kháng cắt ba chiều :
- Cắt nhanh không thoát nước UU
- Cắt chậm cố kết thoát nước CD
- Cắt chậm cố kết không thoát nước CU
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
5
|
Máy CBR - ELE -50KN
|
Xác định chỉ số CBR
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
6
|
Bộ thí nghiệm CBR & Marhall – 50KN – Matest - Italy
|
Xác định chỉ số CBR và Marhall
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
7
|
Máy kéo nén vạn năng – Zwick - Đức
|
100KN độ chính xác 1N, tốc độ 0.01-1000mm/phút
Xác định cường độ chịu kéo, nén của vật liệu
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
8
|
Máy nén bê tông ELE
|
1500KN
|
2
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
9
|
Đồng hồ đo biến dạng -ELE
|
0-:-20; 0-:-50mm độ chính xác 0.01
|
5
|
5/2008
|
CCTTĐLCL
|
|
10
|
Kích thuỷ lực Trung Quốc
|
300KN - đồng hồ 400KGf
|
1
|
5/2008
|
CCTTĐLCL
|
|
11
|
Vòng ứng biến ELE
|
50KN
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
12
|
Máy nén cố kết
|
|
9
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
12
|
Cờ lê đo lực máy cắt cánh
|
0-:-160kPa
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
13
|
Đầu xuyên tĩnh đo áp lực lỗ rỗng
|
0-:-50MPa; 0-:-100MPa
|
2
|
5/2008
|
TCTCĐLCL
|
|
14
|
Đồng hồ áp lực máy đo độ bục vải ĐKT- Bấc thấm
|
0-:-2500;
0-:-7000kPa
|
2
|
5/2008
|
TCTCĐLCL
|
|
15
|
Máy cắt phẳng
|
0-:-120kgf
|
2
|
11/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
16
|
Máy thử độ bền nén
|
0-:-60KN
|
1
|
10/2007
|
TCTCĐLCL
|
|
17
|
Thiết bị xuyên PAGANY
|
0-:-50MPa; 0-:-100MPa
|
2
|
5/2008
|
TCTCĐLCL
|
2. Trang thiết bị khác :
|
T.T
|
Tên thiết bị
|
Đặc trưng kỹ thuật
|
Ngày đưa vào sử dụng
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Tính toán, vẽ biểu bảng, quản lý hồ sơ
|
2005
|
|
2
|
Cân
|
- 200g độ chính xác 0.01 g
- 12kg độ chính xác 1g
- Cân 200g độ chính xác 0.1mg
- Cân 1kg độ chính xác 1g
- Cân kỹ thuật 12Kg độ chính xác 1 g
|
2002
1997
1970
1996
1998
|
|
3
|
Tủ sấy
|
0-350oC
|
2001
|
|
4
|
Máy cất nước
|
2lit/h
|
2000
|
|
5
|
Vòng ứng biến
|
1KN;2KN;5KN;
10KN;28KN;
50KN;60KN
|
1982
1996
|
|
6
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
- 0.01mm hành trình 10mm
- 0.01mm hành trình 30mm
- 0.01mm hành trình 50mm
|
1996
1996
1996
|
|
7
|
Máy nén 1 trục
|
Xác định mô đun đàn hồi vật liêu.
|
1978
|
|
8
|
Bộ dụng cụ đầm chặt
|
Xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất
|
2001
|
|
9
|
Máy li tâm tách nhựa
|
Xác định hàm lượng nhựa
|
2001
|
|
10
|
Bộ thí nghiệm thấm vải địa kỹ thuật
|
Hệ số thấm của vải
|
2001
|
|
11
|
Bộ thí nghiệm khả năng thoát nước của bấc thấm
|
Xác định khả năng thoát nước
|
2001
|
|
12
|
Bộ thí nghiệm xác định kích thước lỗ của vải Địa kỹ thuật
|
Xác định kích thước lỗ của vải địa kỹ thuật từ 0.075 ¸ 0.850mm
|
2001
|
|
13
|
Máy thí nghiệm độ bục của vải
|
Xác định cường độ chịu áp lực đến 7000KPa
|
2001
|
|
14
|
Bộ thí nghiệm rơi côn
|
Xác định đường kính bị thủng của vải khi cô rơi
|
2001
|
|
15
|
Bộ thiết bị đo bề dày của vải Địa kỹ thuật
|
Phạm vi đo 50mm, độ chính xác 0.01mm Xác định bề dày của vải Địa kỹ thuật
|
2001
|
|
16
|
Thùng quay LosAngeles
|
Xác định độ mài mòn LosAngeles
|
2001
|
|
17
|
Cần Benkenman và bộ tấm ép D = 34cm
|
Đo mô đun đàn hồi
|
2001
|
|
18
|
Súng bắn bê tông
|
Xác định nhanh cường độ cấu kiện bê tông
|
1996
|
|
19
|
Phễu rót cát Italya
|
Xác định khối lượng thể tích
|
1995
|
|
20
|
Thước 3m đo độ bằng phẳng
|
Xác định độ bằng phẳng
|
2000
|
|
21
|
Máy khoan Bê tông nhựa
|
Khoan lấy mẫu Btnhựa và bê tông đường kính 76;101;150mm.
|
2001
|
|
22
|
Máy thí nghiệm CBR hiện trường
|
Xác định chỉ số CBR hiện trường
|
1999
|
|
23
|
Bộ thiết bị thấm
|
Xác định hệ số thấm vật liệu đất cát
|
2005
|
|
24
|
Bể ổn nhiệt marsahll
|
ổn nhiệt mẫu BTN nén marsahll
|
2001
|
|
25
|
Máy cắt BTN trong phòng
|
Gia công mẫu BTN
|
2002
|
|
26
|
Bộ sàng phân tích
|
Phân tích TPH vật liệu
|
2001
|
|
27
|
Bộ thiết bị TN xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo
|
Xác định chỉ số dẻo vật liệu
|
2001
|
|
28
|
Bộ dụng cụ phân tích TPH bằng PP tỷ trọng kế
|
Phân tích TPH vật liệu
|
2003
|
|
29
|
Bộ đầm marsahll
|
Chế bị mẫu BTN thí nghiệm marsahll
|
2001
|
Xem nhiều nhất
Liên kết website
Thông tin cần biết
Tiện ích
Giải trí


.jpg)


Phân viện





















